utility

/juˈtɪləti/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • sự có ích; tính có ích
  • vật có ích, vật dùng được
  • thuyết vị lợi
  • (số nhiều) những ngành phục vụ công cộng ((cũng) public utilities)
  • (sân khấu) vai phụ ((cũng) utility-man)