utter

/ˈʌtɚ/
tính từ
  • Hoàn toàn.
động từ
  • Thốt ra, phát ra.
  • Nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ.
  • Cho lưu hành, phát hành (bạc gi... ).
Tính từ
  1. Đến mức xa nhất hoặc cực đoan nhất; tuyệt đối, trọn vẹn, toàn bộ, vô điều kiện.
    To the furthest or most extreme extent; absolute, complete, total, unconditional.
    utter bliss utter darkness utter ruin
    niềm hạnh phúc tột cùng bóng tối tột cùng sự hủy hoại
  2. (hiếm) Của một chất: nguyên chất, không pha trộn.
    (rare) Of a substance: pure, unmixed.
  3. (ban đầu là Scotland) Về các quyết định, trả lời, v.v.: được đưa ra một cách vô điều kiện hoặc không đủ tiêu chuẩn; quyết định, dứt khoát.
    (originally Scotland) Of decisions, replies, etc.: made in an unconditional or unqualified manner; decisive, definite.
  4. Xa hơn một điều khác; là phần bên ngoài hoặc bên ngoài của một cái gì đó; bên ngoài, hướng ngoại; cũng vô cùng xa xôi.
    Further out than another thing; being the exterior or outer part of something; outer, outward; also, extremely remote.
    at the utter extremities of
    ở cực điểm của
Danh từ
  1. (hiếm) Điều hoàn toàn nhất (nghĩa tính từ) hoặc cực đoan nhất.
    (rare) The thing which is most utter (adjective sense) or extreme.
Động từ
  1. Các giác quan liên quan đến việc thể hiện âm thanh, v.v. hoặc tiết lộ điều gì đó
    Senses relating to expressing sounds, etc., or disclosing something
    Từ đồng nghĩa:sayuttervocalize
  2. Các giác quan liên quan đến việc phát hành một cái gì đó.
    Senses relating to issuing something.
    Từ đồng nghĩa:sayuttervocalize
Trạng từ
  1. Xa hơn, xa hơn, hoặc ra ngoài; bên ngoài, không có.
    Further apart, away, or out; outside, without.
  2. Đến một mức độ cực đoan; hoàn toàn, khá.
    To an extreme extent; altogether, quite.

Chưa có góp ý cho “utter”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “utter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish