utter
/ˈʌtɚ/tính từ
- Hoàn toàn.
động từ
- Thốt ra, phát ra.
- Nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ.
- Cho lưu hành, phát hành (bạc gi... ).
Tính từ
- Đến mức xa nhất hoặc cực đoan nhất; tuyệt đối, trọn vẹn, toàn bộ, vô điều kiện.To the furthest or most extreme extent; absolute, complete, total, unconditional.utter bliss utter darkness utter ruinniềm hạnh phúc tột cùng bóng tối tột cùng sự hủy hoại
- (hiếm) Của một chất: nguyên chất, không pha trộn.(rare) Of a substance: pure, unmixed.
- (ban đầu là Scotland) Về các quyết định, trả lời, v.v.: được đưa ra một cách vô điều kiện hoặc không đủ tiêu chuẩn; quyết định, dứt khoát.(originally Scotland) Of decisions, replies, etc.: made in an unconditional or unqualified manner; decisive, definite.
- Xa hơn một điều khác; là phần bên ngoài hoặc bên ngoài của một cái gì đó; bên ngoài, hướng ngoại; cũng vô cùng xa xôi.Further out than another thing; being the exterior or outer part of something; outer, outward; also, extremely remote.at the utter extremities ofở cực điểm của
Danh từ
- (hiếm) Điều hoàn toàn nhất (nghĩa tính từ) hoặc cực đoan nhất.(rare) The thing which is most utter (adjective sense) or extreme.
Động từ
- Các giác quan liên quan đến việc thể hiện âm thanh, v.v. hoặc tiết lộ điều gì đóSenses relating to expressing sounds, etc., or disclosing something
- Các giác quan liên quan đến việc phát hành một cái gì đó.Senses relating to issuing something.
Trạng từ
- Xa hơn, xa hơn, hoặc ra ngoài; bên ngoài, không có.Further apart, away, or out; outside, without.
- Đến một mức độ cực đoan; hoàn toàn, khá.To an extreme extent; altogether, quite.
Chưa có góp ý cho “utter”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “utter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish