value

/ˈvælju/
danh từ
  • Giá trị.
  • ; (tài chính) giá cả, giá.
  • Năng suất.
  • Nghĩa, ý nghĩa.
  • Bậc phân loại.
  • Tiêu chuẩn.
động từ
  • Định giá.
  • Đánh giá.
  • Trọng, chuộng, quý, coi trọng.
  • Hãnh diện, vênh vang.
Danh từ
  1. Chất lượng làm cho thứ gì đó được mong muốn hoặc có giá trị; đáng giá.
    The quality that renders something desirable or valuable; worth.
    There is tremendous value in a good education.
    Có một giá trị to lớn trong một nền giáo dục tốt.
    Từ đồng nghĩa:worth
  2. (không đếm được) Mức độ quan trọng của cái gì đó.
    (uncountable) The degree of importance given to something.
    The value of my children's happiness is second only to that of my wife.
    Giá trị hạnh phúc của các con tôi chỉ đứng sau vợ tôi.
    Từ đồng nghĩa:valencevalueworth
  3. (thường số nhiều) Cái được đánh giá cao hoặc được đánh giá cao, chẳng hạn như đạo đức, luân lý hoặc hệ thống tín ngưỡng của một người.
    (often plural) That which is valued or highly esteemed, such as one's morals, morality, or belief system.
    He does not share his parents' values.
    Anh ấy không chia sẻ những giá trị của cha mẹ mình.
    Từ đồng nghĩa:valencevalueworth
  4. Số tiền (tiền hoặc hàng hóa hoặc dịch vụ) được coi là tương đương hợp lý với một thứ khác.
    The amount (of money or goods or services) that is considered to be a fair equivalent for something else.
    The value of the stolen painting is estimated to be around four million pounds.
    Giá trị của bức tranh bị đánh cắp ước tính vào khoảng 4 triệu bảng Anh.
    Từ đồng nghĩa:valencevalueworth
Động từ
  1. Để xác định hoặc ước tính giá trị của; để đánh giá giá trị của
    To determine or estimate the value of; to judge the worth of.
    I will have the family jewels valued by a professional.
    Tôi sẽ có những món trang sức của gia đình được một chuyên gia định giá.
  2. Đánh giá cao; nghĩ nhiều về; đặt tầm quan trọng lên.
    To regard highly; think much of; place importance upon.
    Gold was valued highly among the Romans.
    Vàng được người La Mã đánh giá cao.
  3. Để giữ thân yêu; để trân trọng.
    To hold dear; to cherish.
    I value these old photographs.
    Tôi đánh giá cao những bức ảnh cũ này.
🎬 Nghe “value” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish