valve

/vælv/
danh từ
  • ; (giải phẫu) van.
  • Rađiô đèn điện tử.
  • ; (động vật học) mảnh vỏ (quả đậu, vỏ sò... ).
  • Cần bấm.
động từ
  • Lắp van.
  • Kiểm tra bằng van.