van

/ˈvæn/
danh từ
  • Tiền đội, quân tiên phong.
  • Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
  • Xe hành lý, xe tải.
  • Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).
  • Máy quạt thóc.
  • ; (thơ ca) cánh chim.
động từ
  • Chuyên chở bằng xe tải.
  • Đãi (quặng).