van
/ˈvæn/danh từ
- Tiền đội, quân tiên phong.
- Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
- Xe hành lý, xe tải.
- Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).
- Máy quạt thóc.
- ; (thơ ca) cánh chim.
động từ
- Chuyên chở bằng xe tải.
- Đãi (quặng).
Danh từ
- Một phương tiện cơ giới có mái che dùng để chở hàng hóa hoặc (thường ít hơn mười) người, thường có hình khối gần giống nhau. Tùy thuộc vào loại xe van, nó có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn xe bán tải và SUV, dài hơn và cao hơn ô tô con nhưng tương đối nhỏ hơn xe tải/xe tải hoặc xe buýt.A covered motor vehicle used to carry goods or (normally less than ten) persons, usually roughly cuboid in shape, Depending on the type of van, it can be bigger or smaller than a pickup truck and SUV, and longer and higher than a car but relatively smaller than a truck/lorry or a bus.
- (Anh) Phương tiện đường sắt có mái che để vận chuyển hàng hóa, chẳng hạn như toa chở hàng/xe thùng.(British) An enclosed railway vehicle for transport of goods, such as a boxcar/box van.
- (ngày) Một toa xe hạng nhẹ, có mái che hoặc mở, được sử dụng bởi những người buôn bán và những người khác để vận chuyển hàng hóa.(dated) A light wagon, either covered or open, used by tradesmen and others for the transportation of goods.
- (hàng không vũ trụ) Phương tiện có thể kéo được lớn được trang bị để sửa chữa các công trình không thể di chuyển dễ dàng.(aerospace) A large towable vehicle equipped for the repair of structures that cannot easily be moved.
Động từ
- (thông tục) Vận chuyển bằng xe tải hoặc phương tiện tương tự (đặc biệt là ngựa).(transitive) To transport in a van or similar vehicle (especially of horses).
- (Từ lóng trên Internet, dùng trong thể bị động) Của cơ quan thực thi pháp luật: bắt giữ (không nhất thiết phải đi trong xe tải; bắt nguồn từ xe van của đảng).(Internet slang, used in passive voice) Of law enforcement: to arrest (not necessarily in a van; derived from party van).2015 13-year-old credited with hacking CIA director’s AOL account gives bizarre, possibly final interview The hacker says he thinks he is about to be v&, or “vanned,” meaning being raided by law enforcement, sometime soon.
- (khai thác mỏ) Rửa hoặc làm sạch một phần nhỏ quặng trên một cái xẻng.(mining) To wash or cleanse, as a small portion of ore, on a shovel.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “van” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish