van
/ˈvæn/danh từ
- Tiền đội, quân tiên phong.
- Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.
- Xe hành lý, xe tải.
- Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).
- Máy quạt thóc.
- ; (thơ ca) cánh chim.
động từ
- Chuyên chở bằng xe tải.
- Đãi (quặng).
🔗 Tra thêm tại
