vector

/ˈvɛktɚ/
danh từ
  • Một phần tử trong không gian véctơ.
  • Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.
  • Vật mang các bệnh.
  • vị trí trong bộ nhớ
  • Danh sách hoặc mảng 1 chiều
  • Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.
động từ
  • Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.
tính từ
  • sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồng