vector
/ˈvɛktɚ/danh từ
- Một phần tử trong không gian véctơ.
- Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.
- Vật mang các bệnh.
- vị trí trong bộ nhớ
- Danh sách hoặc mảng 1 chiều
- Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.
động từ
- Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.
tính từ
- sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồng
Danh từ
- (toán học, vật lý) Đại lượng có hướng, đại lượng có cả độ lớn và hướng; sự khác biệt có dấu giữa hai điểm.(mathematics, physics) A directed quantity, one with both magnitude and direction; the signed difference between two points.Velocity is a vector defined by the speed of an object and its direction.Vận tốc là một vectơ được xác định bởi tốc độ của vật thể và hướng của nó.
- (lập trình) Một loại mảng có thể thay đổi kích thước động.(programming) A kind of dynamically resizable array.
- (Dịch tễ học) Người mang mầm bệnh.(epidemiology) A carrier of a disease-causing agent.
- (lịch sử) Các lực lượng, sự phát triển, hiện tượng, quá trình, hệ thống, v.v. ảnh hưởng đến quỹ đạo của lịch sử (ví dụ: chủ nghĩa đế quốc)(history) Forces, developments, phenomena, processes, systems, etc. which influence the trajectory of history (e.g. imperialism)
Động từ
- Để thiết lập (đặc biệt là máy bay) theo lộ trình hướng tới một điểm đã chọn.To set (particularly an aircraft) on a course toward a selected point.
- (máy tính) Để chuyển hướng đến một vectơ hoặc điểm nhập mã.(computing) To redirect to a vector, or code entry point.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vector” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish