vector
/ˈvɛktɚ/danh từ
- Một phần tử trong không gian véctơ.
- Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.
- Vật mang các bệnh.
- vị trí trong bộ nhớ
- Danh sách hoặc mảng 1 chiều
- Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.
động từ
- Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.
tính từ
- sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồng
🔗 Tra thêm tại
