verse

/ˈvɚs/
danh từ
  • Câu thơ.
  • Thơ; bài thơ.
  • Đoạn thơ.
  • Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).
  • Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.
động từ
  • Làm thơ.
  • Diễn tả bằng thơ.
Danh từ
  1. Một hình thức thơ có vần điệu đều đặn và một sơ đồ vần cố định.
    A poetic form with regular meter and a fixed rhyme scheme.
    Restoration literature is well known for its carefully constructed verse.
    Văn học phục hồi nổi tiếng với những câu thơ được xây dựng cẩn thận.
    Từ đồng nghĩa:poetry
  2. Hình thức thơ nói chung.
    Poetic form in general.
    The restrictions of verse have steadily been relaxed over time.
    Những hạn chế của thơ dần dần được nới lỏng theo thời gian.
  3. Một trong nhiều phần tương tự của một bài hát, bao gồm nhiều dòng, thường có vần điệu.
    One of several similar units of a song, consisting of several lines, generally rhymed.
    Note the shift in tone between the first verse and the second.
    Lưu ý sự thay đổi giọng điệu giữa câu đầu tiên và câu thứ hai.
    Từ đồng nghĩa:stanza
  4. Một phần nhỏ của cuốn sách thánh (Kinh thánh, Kinh Qur'an, v.v.)
    A small section of a holy book (Bible, Quran etc.)
Động từ
  1. (lỗi thời) Làm thơ.
    (obsolete) To compose verses.
  2. (thông tục) Kể bằng thơ, bằng thơ.
    (transitive) To tell in verse, or poetry.
  3. (nghĩa bóng) giáo dục, dạy dỗ.
    (transitive, figurative) to educate about, to teach about.
    He versed us in the finer points of category theory.
    Ông ấy đã giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về những điểm tốt hơn của lý thuyết phạm trù.
  4. (thông tục, đôi khi bị cấm) Chống lại, chống lại.
    (colloquial, sometimes proscribed) To oppose, to compete against.
🎬 Nghe “verse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish