vertical

/ˈvɚtɪkəl/
tính từ
  • Thẳng đứng, đứng.
  • Ở điểm cao nhất, ở cực điểm.
  • (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu.
  • (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh.
danh từ
  • Đường thẳng đứng.
  • Mặt phẳng thẳng đứng.
Tính từ
  1. Đứng, chỉ tay hoặc di chuyển thẳng lên hoặc xuống; song song với hướng trọng trường cục bộ; dọc theo hướng của dây dọi; vuông góc với một cái gì đó nằm ngang.
    Standing, pointing, or moving straight up or down; parallel to the local direction of gravity; along the direction of a plumb line; perpendicular to something horizontal.
    vertical lines
    đường thẳng đứng
    Từ đồng nghĩa:sheerup-and-down
  2. Trong hệ tọa độ Descartes hai chiều, mô tả trục y hướng pháp tuyến (vuông góc, vuông góc) với trục hoành x.
    In a two-dimensional Cartesian co-ordinate system, describing the axis y oriented normal (perpendicular, at right angles) to the horizontal axis x.
  3. Trong hệ tọa độ ba chiều, mô tả trục z hướng pháp tuyến (vuông góc, trực giao) với mặt phẳng cơ sở xy.
    In a three-dimensional co-ordinate system, describing the axis z oriented normal (perpendicular, orthogonal) to the basic plane xy.
  4. (tiếp thị) Thuộc hoặc liên quan đến thị trường dọc.
    (marketing) Of or pertaining to vertical markets.
Danh từ
  1. Một đỉnh hoặc thiên đỉnh.
    A vertex or zenith.
  2. Một hình hình học thẳng đứng; một đường vuông góc.
    A vertical geometrical figure; a perpendicular.
  3. Một thanh gỗ riêng lẻ trong một bộ rèm dọc.
    An individual slat in a set of vertical blinds.
  4. Một thành phần thẳng đứng của một cấu trúc.
    A vertical component of a structure.
🎬 Nghe “vertical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish