vicious

/ˈvɪʃəs/
tính từ
  • Xấu xa, đồi bại.
  • Xấu, ác.
  • Giữ (ngựa).
  • Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.
Tính từ
  1. Bạo lực, tàn phá và tàn ác.
    Violent, destructive and cruel.
    Từ đồng nghĩa:scathy
  2. Hoang dã và hung hãn.
    Savage and aggressive.
    Từ đồng nghĩa:scathy
  3. (cổ) Thuộc về phó; đặc trưng bởi sự vô đạo đức hoặc đồi trụy.
    (archaic) Pertaining to vice; characterised by immorality or depravity.
    We may so seize on vertue, that if we embrace it with an over-greedy and violent desire, it may become vicious.
    Chúng ta có thể nắm bắt được đỉnh điểm đến mức nếu chúng ta ôm lấy nó với lòng ham muốn quá tham lam và bạo lực, nó có thể trở nên hung ác.
    Từ đồng nghĩa:scathy
🎬 Nghe “vicious” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish