view
/ˈvju/danh từ
- Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.
- Cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh.
- Dịp được xem, cơ hội được thấy.
- Quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn.
- Dự kiến, ý định.
- Sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ.
- Khung nhìn.
động từ
- Thấy, nhìn, xem, quan sát.
- Nhìn, xét, nghĩ về.
🔗 Tra thêm tại
