view

/ˈvju/
danh từ
  • Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.
  • Cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh.
  • Dịp được xem, cơ hội được thấy.
  • Quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn.
  • Dự kiến, ý định.
  • Sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ.
  • Khung nhìn.
động từ
  • Thấy, nhìn, xem, quan sát.
  • Nhìn, xét, nghĩ về.