vintage
/ˈvɪntɪʤ/danh từ
- Sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về.
- Năm được mùa nho.
- Miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho.
- Rượu.
- (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời.
Danh từ
- Sản lượng nho hoặc rượu vang từ vườn nho hoặc vùng trong một mùa.The yield of grapes or wine from a vineyard or district during one season.
- Rượu vang, đặc biệt là chất lượng cao, được xác định theo năm và vườn nho hoặc huyện xuất xứ.Wine, especially high-quality, identified as to year and vineyard or district of origin.
- Thu hoạch nho và ép nước ép ban đầu để làm rượu vang.The harvesting of a grape crop and the initial pressing of juice for winemaking.
- Năm hoặc nơi sản xuất thứ gì đó.The year or place in which something is produced.
Tính từ
- (thuộc tính) Thuộc hoặc liên quan đến một loại rượu cổ điển, hoặc rượu vang được xác định bởi một loại cổ điển cụ thể.(attributively) Of or relating to a vintage, or to wine identified by a specific vintage.
- (thuộc tính) Có sức hấp dẫn lâu dài; chất lượng cao.(attributively) Having an enduring appeal; high-quality.
- (thuộc tính) Cổ điển, hoặc đủ cũ để có thể nhận ra là lỗi thời nhưng không đủ cũ để trở thành đồ cổ (chẳng hạn như đồng hồ, video hoặc trò chơi máy tính từ những năm 1980 hoặc 1990, tạp chí cũ, v.v.).(attributively) Classic, or old enough to be recognizably outdated but not old enough to be antique (such as watches, video or computer games from the 1980s or 1990s, old magazines, etc.).
Động từ
- (thông tục) Thu hoạch (nho).(transitive) To harvest (grapes).
- (thông tục) Làm (rượu) từ nho.(transitive) To make (wine) from grapes.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vintage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish