virtue
/ˈvɚtʃu/danh từ
- Đức, đức hạnh.
- Đức tính, tính tốt.
- Trinh tiết, tiết nghĩa.
- Công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực.
Danh từ
- (về mặt khái niệm): (không đếm được) Ý tưởng về tất cả những gì tốt hay xuất sắc (theo mọi nghĩa của các thuật ngữ đó) ở một con người, được thể hiện một cách tập thể bởi một số đặc điểm khác nhau của con người được gọi là "đức tính", cách liệt kê chúng khác nhau tùy theo nhiều hệ thống đức tính đã phát triển trong các nền văn hóa, tôn giáo và giai đoạn lịch sử khác nhau.(conceptually): (uncountable) The idea of all that is good or excellent (in every sense of those terms) in a human being, collectively instantiated by a varying number of human traits known as "the virtues", the enumeration of which vary by the many virtue systems which have developed within different cultures, religions, and historical periods.
- (không đếm được) Phù hợp với nguyên tắc đạo đức; sự phù hợp của hành vi hoặc suy nghĩ với sự khắt khe của đạo đức; hành vi đạo đức tốt.(uncountable) Accordance with moral principles; conformity of behaviour or thought with the strictures of morality; good moral conduct.Without virtue, there is no freedom.Không có đức hạnh thì không có tự do.
- (đếm được) Một thuộc tính của một nhân cách ("đặc điểm tính cách") khiến một người có những hành vi dẫn đến lòng tốt của con người; một phẩm chất đáng ngưỡng mộ.(countable) An attribute of a personality (a "personality trait") which predisposes a person to behaviors resulting in human goodness; an admirable quality.The commission of acts by a person which he or she believes to be wrong can cause a diminishment of one or more of the virtues which subsist in the person's personality; in this way such actions may be viewed as significant life events.Việc một người thực hiện những hành vi mà người đó cho là sai có thể làm suy giảm một hoặc nhiều đức tính tồn tại trong nhân cách của người đó; theo cách này, những hành động như vậy có thể được coi là những sự kiện quan trọng trong cuộc đời.
- Một biểu hiện cụ thể của sự xuất sắc về mặt đạo đức ở một con người.A particular manifestation of moral excellence in a person.
Chưa có góp ý cho “virtue”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “virtue” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish