vision

/ˈvɪʒən/
danh từ
  • Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
  • Điều mơ thấy, cảnh mộng.
  • Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.
  • Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.
  • Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.
  • Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.
động từ
  • Thấy như trong giấc mơ.
Danh từ
  1. (không đếm được) Khả năng nhìn, thị giác.
    (uncountable) The sense or ability of sight.
  2. (đếm được) Cái gì đó được nhìn thấy; một đối tượng được cảm nhận bằng thị giác.
    (countable) Something seen; an object perceived visually.
  3. (đếm được) Một cái gì đó tưởng tượng mà người ta nghĩ mình nhìn thấy.
    (countable) Something imaginary one thinks one sees.
    He tried drinking from the pool of water, but realized it was only a vision.
    Anh cố gắng uống nước từ vũng nước nhưng nhận ra đó chỉ là một ảo ảnh.
  4. (đếm được, mở rộng) Điều gì đó không có thật hoặc tưởng tượng; một sự sáng tạo lạ mắt.
    (countable, by extension) Something unreal or imaginary; a creation of fancy.
Động từ
  1. (thông tục) Tưởng tượng một điều gì đó như thể nó là sự thật.
    (transitive) To imagine something as if it were to be true.
    Từ đồng nghĩa:envision
  2. (thông tục) Trình bày như trong một khải tượng.
    (transitive) To present as in a vision.
    Từ đồng nghĩa:envision
  3. (Động) Cung cấp tầm nhìn.
    (transitive) To provide with a vision.
    Từ đồng nghĩa:envision
🎬 Nghe “vision” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish