vision

/ˈvɪʒən/
danh từ
  • Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
  • Điều mơ thấy, cảnh mộng.
  • Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.
  • Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.
  • Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.
  • Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.
động từ
  • Thấy như trong giấc mơ.