vision
/ˈvɪʒən/danh từ
- Sự nhìn; sức nhìn, tầm nhìn.
- Điều mơ thấy, cảnh mộng.
- Sự hiện hình yêu ma; bóng ma.
- Ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng.
- Sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị.
- Nguyện cảnh, hình ảnh muốn thấy trong tương lai.
động từ
- Thấy như trong giấc mơ.
🔗 Tra thêm tại
