visit
/ˈvɪzɪt/danh từ
- Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.
- , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).
- Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.
- Sự thăm hỏi.
- Sự đến khám, sự khám xét.
động từ
- Đi thăm hỏi.
- , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).
- Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.
- Tham quan.
- Đi đến, hay đến.
- Kiểm tra, thanh tra.
- Đến, giáng xuống (tai hoạ... ); lan tràn, hoành hành (bệnh tật... ).
- Khám xét.
- (+ upon) phạt, trừng phạt.
- (+ with) ban cho.
🔗 Tra thêm tại
