visit
/ˈvɪzɪt/danh từ
- Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.
- Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.
- , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).
- Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.
- Sự thăm hỏi.
- Sự đến khám, sự khám xét.
động từ
- Đi thăm hỏi.
- , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).
- Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.
- Tham quan.
- Đi đến, hay đến.
- Kiểm tra, thanh tra.
- Đến, giáng xuống (tai hoạ... ); lan tràn, hoành hành (bệnh tật... ).
- Khám xét.
- (+ upon) phạt, trừng phạt.
- (+ with) ban cho.
Động từ
- (ngoại động) Thói quen đến (ai đó đang gặp nạn, đau ốm, v.v.) để an ủi họ. (Bây giờ nói chung đã được hợp nhất thành các giác quan sau này, bên dưới.)(transitive) To habitually go to (someone in distress, sickness etc.) to comfort them. (Now generally merged into later senses, below.)Từ đồng nghĩa:call on
- (ngoại động từ, nội động từ) Đi gặp (một người) như một hành động thân thiện hoặc hòa đồng.(transitive, intransitive) To go and meet (a person) as an act of friendliness or sociability.She decided to visit her grandparents for Christmas.Cô quyết định đến thăm ông bà vào dịp Giáng sinh.Từ đồng nghĩa:call on
- (ngoại động) Của Chúa: xuất hiện trước (ai đó) để an ủi, ban phước, trừng phạt hoặc trừng phạt họ. (Bây giờ nói chung đã được hợp nhất thành các giác quan sau này, bên dưới.)(transitive) Of God: to appear to (someone) to comfort, bless, or chastise or punish them. (Now generally merged into later senses, below.)Từ đồng nghĩa:call on
- (thông tục, hiếm) Trừng phạt, làm hại (ai đó hoặc cái gì đó).(transitive, now rare) To punish, to inflict harm upon (someone or something).Từ đồng nghĩa:call on
Danh từ
- Một hành động thăm viếng duy nhất.A single act of visiting.Next time you're in Manchester, give me a visit.Lần tới khi bạn tới Manchester, hãy ghé thăm tôi nhé.
- (y học, bảo hiểm) Cuộc gặp với bác sĩ tại phòng khám của họ hoặc gặp bác sĩ tại nhà.(medicine, insurance) A meeting with a doctor at their surgery or the doctor's at one's home.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “visit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish