voice

/ˈvɔɪs/
danh từ
  • Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.
  • Âm kêu.
  • Dạng.
động từ
  • Bày tỏ, nói lên.
  • Phát thành âm kêu.
Danh từ
  1. Âm thanh phát ra từ miệng, đặc biệt là bởi con người trong lời nói hoặc bài hát; do đó, âm thanh được thốt ra được coi là sở hữu một số phẩm chất hoặc đặc tính đặc biệt.
    Sound uttered by the mouth, especially by human beings in speech or song; sound thus uttered considered as possessing some special quality or character.
    The human voice is the oldest musical instrument in history.
    Giọng nói của con người là nhạc cụ lâu đời nhất trong lịch sử.
    Từ đồng nghĩa:stevenreard
  2. (Ngữ âm học) Âm thanh được tạo ra do sự rung động của dây thanh âm; phát âm có âm điệu hoặc ngữ điệu; giai điệu; - phân biệt với âm thanh hơi thở đơn thuần như được nghe trong các phụ âm thì thầm và vô thanh.
    (phonetics) Sound made through vibration of the vocal cords; sonant, or intonated, utterance; tone; — distinguished from mere breath sound as heard in whispering and voiceless consonants.
  3. Âm thanh hoặc âm thanh phát ra từ một vật thể.
    The tone or sound emitted by an object.
  4. Khả năng hoặc sức mạnh của lời nói.
    The faculty or power of utterance.
    to cultivate the voice
    trau dồi giọng nói
Động từ
  1. (ngoại động) Đưa ra lời nói hoặc biểu đạt; thốt ra ; xuất bản; thông báo
    (transitive) To give utterance or expression to; to utter; to publish; to announce
    He voiced the sentiments of the nation.
    Ông nói lên tình cảm của dân tộc.
  2. (chuyển tiếp, âm vị học) Phát âm rõ ràng, bằng âm điệu chứ không chỉ bằng hơi thở.
    (transitive, phonology) To utter audibly, with tone and not just breath.
  3. (ngoại động) Phù hợp để tạo ra âm thanh thích hợp; để điều chỉnh giọng điệu của
    (transitive) To fit for producing the proper sounds; to regulate the tone of
    voice the pipes of an organ
    lên tiếng cho ống đàn organ
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Bầu cử; bầu cử; bổ nhiệm
    (transitive, obsolete) To vote; to elect; to appoint
🎬 Nghe “voice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish