void
/ˈvoɪd/tính từ
- Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- Không có người ở; không có người thuê (nhà).
- Không có.
- ; (văn học) vô ích, vô dụng.
- Không có hiệu lực, không có giá trị.
danh từ
- Chỗ trống, khoảng không.
- Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.
- Nhà bỏ không.
động từ
- làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị.
- Bài tiết.
- Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).
🔗 Tra thêm tại
