void
/ˈvoɪd/tính từ
- Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.
- Không có người ở; không có người thuê (nhà).
- Không có.
- ; (văn học) vô ích, vô dụng.
- Không có hiệu lực, không có giá trị.
danh từ
- Chỗ trống, khoảng không.
- Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.
- Nhà bỏ không.
động từ
- làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị.
- Bài tiết.
- Lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào).
Tính từ
- Không chứa gì cả; trống; không bị chiếm đóng hoặc lấp đầy.Containing nothing; empty; not occupied or filled.Today's youth's brains are sucked void of common sense.Bộ não của giới trẻ ngày nay đã bị mất đi những hiểu biết thông thường.Từ đồng nghĩa:vacantunfilledemptyempty as a pauper's purseempty as the tomb on Easter
- Không có người đương nhiệm; không có người ở; nói về văn phòng, v.v.Having no incumbent; unoccupied; said of offices etc.
- (với của) Ở ngoài; cơ cực; không có.(with of) Being without; destitute; devoid.Từ đồng nghĩa:bereft ofdestitute ofabsentawantingdeficient of
- Không tạo ra bất kỳ tác dụng nào; không hiệu quả; vô ích.Not producing any effect; ineffectual; vain.Từ đồng nghĩa:pointlessuselessbootlessbarrenfutile
Danh từ
- Một khoảng trống; một chân không.An empty space; a vacuum.Nobody has crossed the void since one man died trying three hundred years ago; it's high time we had another go.Không ai vượt qua khoảng trống kể từ khi một người đàn ông cố gắng chết cách đây ba trăm năm; đã đến lúc chúng ta phải đi tiếp.Từ đồng nghĩa:porebubble
- (thiên văn học) Một vùng không gian mở rộng không chứa các thiên hà.(astronomy) An extended region of space containing no galaxies.Từ đồng nghĩa:porebubble
- (khoa học vật liệu) Tập hợp các chỗ trống liền kề bên trong mạng tinh thể.(materials science) A collection of adjacent vacancies inside a crystal lattice.Từ đồng nghĩa:porebubble
- (cơ học chất lỏng) Túi hơi bên trong dòng chất lỏng, được tạo ra bởi hiện tượng xâm thực.(fluid mechanics) A pocket of vapour inside a fluid flow, created by cavitation.Từ đồng nghĩa:porebubble
Động từ
- (thông tục) Làm cho không có giá trị hoặc không có giá trị.(transitive) To make invalid or worthless.Near-synonym: nullifyGần đồng nghĩa: vô hiệu hóaTừ đồng nghĩa:nullify
- (chuyển tiếp, y học) Đồng nghĩa với trống rỗng (động từ).(transitive, medicine) Synonym of empty (verb).void one’s bladderlàm trống bàng quang của một ngườiTừ đồng nghĩa:empty
- Ném hoặc gửi đi; sơ tán; phát ra; để xả.To throw or send out; to evacuate; to emit; to discharge.to void excrementđể làm trống phânTừ đồng nghĩa:annulcancelevacuate
- (nội động, lỗi thời) Rút lui; khởi hành.(intransitive, obsolete) To withdraw; to depart.Từ đồng nghĩa:annulcancelevacuate
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “void” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish