voluntary
/ˈvɑːlənˌteri/tính từ
- Tự ý, tự nguyện, tự giác.
- Tự ý chọn (đề tài).
- Tình nguyện.
- Tự ý, chủ động.
- Tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý.
danh từ
- Đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi).
- Người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân).
- Khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ).
- Sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện.
🔗 Tra thêm tại
