voluntary

/ˈvɑːlənˌteri/
tính từ
  • Tự ý, tự nguyện, tự giác.
  • Tự ý chọn (đề tài).
  • Tình nguyện.
  • Tự ý, chủ động.
  • Tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý.
danh từ
  • Đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi).
  • Người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân).
  • Khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ).
  • Sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện.