volunteer

/ˌvɑːlənˈtiɚ/
danh từ
  • Quân tình nguyện.
  • người tình nguyện, người xung phong.
tính từ
  • Tình nguyện.
  • Mọc tự nhiên.
động từ
  • Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).
  • Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.
  • Xung phong làm; tự động đưa ra.
Danh từ
  1. Người tham gia hoặc tự nguyện thực hiện bất kỳ dịch vụ nào theo ý muốn của mình, đặc biệt là khi thực hiện mà không phải trả tiền.
    One who enters into, or offers themselves for, any service of their own free will, especially when done without pay.
    The volunteers at the nature reserve meet up ever other Sunday to help its upkeep.
    Các tình nguyện viên tại khu bảo tồn thiên nhiên sẽ gặp nhau vào các ngày Chủ nhật khác để giúp bảo trì khu bảo tồn.
  2. (quân sự) Một người tự nguyện tham gia nghĩa vụ quân sự (nhưng khi phục vụ phải tuân theo kỷ luật và quy định như những người lính khác), trái ngược với người lính nghĩa vụ.
    (military) One who enters into military service voluntarily (but who, when in service, is subject to discipline and regulations like other soldiers), as opposed to a conscript.
  3. (quân sự) Thành viên tình nguyện của lực lượng dân quân có tổ chức của một quốc gia, khác với thành viên chính quy hoặc thành viên thường trực của quân đội.
    (military) A voluntary member of the organized militia of a country, as distinguished from a regular or member of the standing army.
  4. (luật) Người hành động theo ý mình mà không có nghĩa vụ pháp lý, chẳng hạn như người hiến tặng.
    (law) A person who acts out of their own will without a legal obligation, such as a donor.
Động từ
  1. (Nội động) Tranh thủ làm tình nguyện viên.
    (intransitive) To enlist oneself as a volunteer.
  2. (ambitransitive) Làm hoặc đề nghị làm điều gì đó một cách tự nguyện.
    (ambitransitive) To do or offer to do something voluntarily.
    to volunteer for doing the dishes
    tình nguyện rửa bát
  3. (thông tục) Đề nghị, thường là tự nguyện.
    (transitive) To offer, usually unprompted.
    to volunteer an explanation
    tình nguyện giải thích
  4. (thông tục, thân mật) Cung cấp dịch vụ của (người khác) để làm việc gì đó.
    (transitive, informal) To offer the services of (someone else) to do something.
    My sister volunteered me to do the dishes.
    Chị tôi tình nguyện cho tôi rửa bát.
🎬 Nghe “volunteer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish