volunteer
/ˌvɑːlənˈtiɚ/danh từ
- Quân tình nguyện.
- người tình nguyện, người xung phong.
tính từ
- Tình nguyện.
- Mọc tự nhiên.
động từ
- Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).
- Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.
- Xung phong làm; tự động đưa ra.
🔗 Tra thêm tại
