vote
/voʊt/danh từ
- Sự bỏ phiếu.
- Lá phiếu.
- Số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử).
- Biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu).
- Ngân sách (do quốc hội quyết định).
động từ
- Bỏ phiếu, bầu cử.
- Bỏ phiếu thông qua.
- Đồng thanh tuyên bố.
- Đề nghị.
🔗 Tra thêm tại
