wake
/ˈweɪk/danh từ
- Lằn tàu.
- nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
- Sự thức canh người chết.
động từ
- Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
- Đánh thức.
- Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
- Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
- Làm dội lại (tiếng vang).
- Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
- Thức canh (người chết).
🔗 Tra thêm tại
