walk

/ˈwɑːk/
danh từ
  • Sự đi bộ; sự bước.
  • Sự dạo chơi.
  • Cách đi, cách bước, dáng đi.
  • Quãng đường (đi bộ).
  • Đường, đường đi dạo chơi.
  • Đường đi, vòng đi thường lệ.
  • Cuộc đi bộ thi.
  • Tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động.
  • Bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt).
động từ
  • Đi, đi bộ.
  • Đi tản bộ.
  • Hiện ra, xuất hiện (ma).
  • Sống, ăn ở, cư xử.
  • Đi, đi bộ, đi lang thang.
  • Cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi.