wander

/ˈwɑːndɚ/
động từ
  • Đi thơ thẩn, đi lang thang.
  • Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Quanh co, uốn khúc (con sông... ).
  • Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.
  • Mê sảng.
  • Đi lang thang khắp.