wander

/ˈwɑːndɚ/
động từ
  • Đi thơ thẩn, đi lang thang.
  • Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Quanh co, uốn khúc (con sông... ).
  • Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.
  • Mê sảng.
  • Đi lang thang khắp.
Động từ
  1. (nội động) Di chuyển không có mục đích hoặc đích đến cụ thể; thường xuyên tìm kiếm kế sinh nhai.
    (intransitive) To move without purpose or specified destination; often in search of livelihood.
    to wander over the fields
    lang thang trên cánh đồng
    Từ đồng nghĩa:errroam
  2. (thông tục) Đi lạc; đi lạc khỏi lộ trình của mình; lỗi.
    (intransitive) To stray; stray from one's course; err.
    A writer wanders from his subject.
    Một nhà văn đi lạc khỏi chủ đề của mình.
  3. (Động) Phạm tội ngoại tình.
    (intransitive) To commit adultery.
    Từ đồng nghĩa:cheat
  4. (nội động từ) Đi đâu đó một cách gián tiếp hoặc với tốc độ khác nhau; để di chuyển theo một đường cong.
    (intransitive) To go somewhere indirectly or at varying speeds; to move in a curved path.
    Từ đồng nghĩa:drift
Danh từ
  1. (đếm được) Hành động hoặc trường hợp đi lang thang.
    (countable) An act or instance of wandering.
    to go for a wander in the park
    đi dạo trong công viên
  2. (không đếm được, của một giá trị, tín hiệu hoặc tương tự) Sai lệch so với giá trị đúng hoặc giá trị bình thường.
    (uncountable, of a value, signal or similar) Deviation from a correct or normal value.
    baseline wander in ECG signals
    Độ lệch đường cơ sở trong tín hiệu ECG
🎬 Nghe “wander” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish