warp

/ˈwoɚp/
danh từ
  • Sợi dọc.
  • Dây kéo thuyền.
  • Đất bồi, đất phù sa.
  • Trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván... ).
  • Sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần.
động từ
  • Làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe).
  • Kéo (thuyền).
  • Bồi đất phù sa (cho ruộng).
  • Làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần).
  • Cong, oằn, vênh.
  • Được kéo.
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng bị suy sụp về thể chất hoặc tinh thần:
    (uncountable) The state, quality, or condition of being twisted, physically or mentally:
  2. (đếm được) Sự biến dạng:
    (countable) A distortion:
  3. (dệt) Những sợi chỉ chạy dọc trên vải dệt thoi; vượt qua bởi sợi ngang hoặc sợi ngang.
    (weaving) The threads that run lengthwise in a woven fabric; crossed by the woof or weft.
  4. (Nghĩa bóng) Nền, nền, nền tảng.
    (figurative) The foundation, the basis, the undergirding.
Động từ
  1. Để xoắn hoặc trở nên xoắn, về thể chất hoặc tinh thần.
    To twist or become twisted, physically or mentally.
  2. (hai chiều, lỗi thời, làm dây thừng) Chạy (sợi) ra khỏi guồng thành các dây kéo để bôi nhựa đường.
    (ambitransitive, obsolete, ropemaking) To run (yarn) off the reel into hauls to be tarred.
  3. (chuyển tiếp, dệt) Xếp các sợi chỉ dọc theo khung cửi.
    (transitive, weaving) To arrange strands of thread lengthwise on a loom.
  4. (hai chiều, hiếm, lỗi thời, nghĩa bóng) Âm mưu; để chế tạo hoặc thêu dệt (một âm mưu hoặc kế hoạch).
    (ambitransitive, rare, obsolete, figurative) To plot; to fabricate or weave (a plot or scheme).
🎬 Nghe “warp” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish