waste

/ˈweɪst/
tính từ
  • Bỏ hoang, hoang vu (đất).
  • Bị tàn phá.
  • Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
  • Vô vị, buồn tẻ.
danh từ
  • Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
  • Rác rưởi; thức ăn thừa.
  • Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.
  • Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.
động từ
  • Lãng phí.
  • Bỏ qua, để lỡ.
  • Bỏ hoang (đất đai).
  • Tàn phá.
  • Làm hao mòn dần.
  • Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).
  • Lãng phí, uổng phí.
  • Hao mòn.
  • Trôi qua (ngày, tháng... ).