waste

/ˈweɪst/
tính từ
  • Bỏ hoang, hoang vu (đất).
  • Bị tàn phá.
  • Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
  • Vô vị, buồn tẻ.
danh từ
  • Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
  • Rác rưởi; thức ăn thừa.
  • Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.
  • Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.
động từ
  • Lãng phí.
  • Bỏ qua, để lỡ.
  • Bỏ hoang (đất đai).
  • Tàn phá.
  • Làm hao mòn dần.
  • Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).
  • Lãng phí, uổng phí.
  • Hao mòn.
  • Trôi qua (ngày, tháng... ).
Danh từ
  1. Thừa nguyên vật liệu, sản phẩm phụ vô dụng hoặc sản phẩm hư hỏng, không bán được; rác; rác.
    Excess of material, useless by-products, or damaged, unsaleable products; garbage; rubbish.
  2. Phân hoặc nước tiểu.
    Excrement or urine.
    The cage was littered with animal waste.
    Cái lồng đầy chất thải của động vật.
  3. Một vùng đất hoang; một vùng hoang vắng không có người ở; một vùng hoang dã hoặc sa mạc.
    A wasteland; an uninhabited desolate region; a wilderness or desert.
  4. Một nơi đã bị bỏ hoang hoặc bị phá hủy.
    A place that has been laid waste or destroyed.
Tính từ
  1. (MTE, tiếng lóng, xúc phạm) Vô dụng và đáng khinh.
    (MTE, slang, derogatory) Useless and contemptible.
  2. (hiện nay hiếm) Bỏ hoang, không có người ở.
    (now rare) Uncultivated, uninhabited.
  3. Cằn cỗi; sa mạc; trống.
    Barren; desert; empty.
  4. Bị từ chối vì bị lỗi; bị loại bỏ vì vô giá trị; được sản xuất dư thừa.
    Rejected as being defective; eliminated as being worthless; produced in excess.
Động từ
  1. (thông tục) Tàn phá; để tiêu diệt.
    (transitive) To devastate; to destroy.
    Từ đồng nghĩa:cacktopduppy
  2. (thông tục) Lãng phí (tiền bạc hoặc tài nguyên) một cách vô ích; dành (thời gian) một cách nhàn rỗi; để tiêu tan.
    (transitive) To squander (money or resources) uselessly; to spend (time) idly; to dissipate.
    We wasted millions of dollars and several years on that project.
    Chúng tôi đã lãng phí hàng triệu đô la và nhiều năm cho dự án đó.
    Từ đồng nghĩa:cacktopduppy
  3. (thông tục, lóng) Giết; để giết người.
    (transitive, slang) To kill; to murder.
    Từ đồng nghĩa:cacktopduppy
  4. (thông tục) Hao mòn theo mức độ; suy yếu dần dần; xấu đi; giảm dần do mất mát liên tục; sử dụng hết; tiêu thụ; chi tiêu; để mặc ra ngoài.
    (transitive) To wear away by degrees; to impair gradually; to deteriorate; to diminish by constant loss; to use up; to consume; to spend; to wear out.
    Từ đồng nghĩa:cacktopduppy
🎬 Nghe “waste” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish