waste
/ˈweɪst/tính từ
- Bỏ hoang, hoang vu (đất).
- Bị tàn phá.
- Bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi.
- Vô vị, buồn tẻ.
danh từ
- Sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang.
- Rác rưởi; thức ăn thừa.
- Vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa.
- Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.
động từ
- Lãng phí.
- Bỏ qua, để lỡ.
- Bỏ hoang (đất đai).
- Tàn phá.
- Làm hao mòn dần.
- Làm hư hỏng, làm mất phẩm chất (của vật gì).
- Lãng phí, uổng phí.
- Hao mòn.
- Trôi qua (ngày, tháng... ).
🔗 Tra thêm tại
