watch
/ˈwɑːtʃ/danh từ
- Đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay.
- Sự canh gác, sự canh phòng.
- Người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực.
- Tuần canh, phiên canh, phiên gác.
- Tổ trực (trên tàu thuỷ).
- Sự thức đêm; buổi thức đêm.
động từ
- Thức canh, gác đêm.
- Thức, thức đêm.
- Canh gác; trông nom.
- Rình, theo dõi.
- Nhìn xem, quan sát, để ý xem.
- Chờ.
🔗 Tra thêm tại
