wave

/weɪv/
danh từ
  • Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Đợt.
  • Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.
động từ
  • Gợn sóng, quăn thành làn sóng.
  • Phấp phới, phấp phới bay.
  • Vẫy tay ra hiệu.
  • Phất, vung.
  • Uốn (tóc) thành làn sóng.