wave
/weɪv/danh từ
- Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Đợt.
- Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.
động từ
- Gợn sóng, quăn thành làn sóng.
- Phấp phới, phấp phới bay.
- Vẫy tay ra hiệu.
- Phất, vung.
- Uốn (tóc) thành làn sóng.
Động từ
- (Nội động) Di chuyển tới lui liên tục và có phần lỏng lẻo.(intransitive) To move back and forth repeatedly and somewhat loosely.The flag waved in the gentle breeze.Lá cờ tung bay trong gió nhẹ.
- (nội động từ) Đưa tay tới lui (thường là trên vai) khi chào hỏi hoặc tiễn biệt.(intransitive) To move one's hand back and forth (generally above the shoulders) in greeting or departure.
- (chuyển tiếp, hoán dụ) Kêu gọi sự chú ý, đưa ra chỉ dẫn hoặc mệnh lệnh bằng động tác vẫy tay; biểu thị bằng cách vẫy tay; vẫy gọi; để báo hiệu; để chỉ ra.(transitive, metonymic) To call attention to, or give a direction or command to, by a waving motion, as of the hand; to signify by waving; to beckon; to signal; to indicate.I waved goodbye from across the room.Tôi vẫy tay tạm biệt từ bên kia căn phòng.
- (Nội động) Có hình dạng nhấp nhô hoặc lượn sóng.(intransitive) To have an undulating or wavy form.
Danh từ
- Sự xáo trộn chuyển động ở mức chất lỏng; một sự gợn sóng.A moving disturbance in the level of a body of liquid; an undulation.The wave traveled from the center of the lake before breaking on the shore.Sóng truyền từ giữa hồ trước khi ập vào bờ.
- (Thơ ca) Đại dương.(poetic) The ocean.1895, Fiona Macleod (William Sharp), The Sin-Eater and Other Tales […] your father Murtagh Ross, and his lawful childless wife, Dionaid, and his sister Anna—one and all, they lie beneath the green wave or in the brown mould.1895, Fiona Macleod (William Sharp), Kẻ ăn tội lỗi và những câu chuyện khác […] cha của bạn Murtagh Ross, và người vợ hợp pháp không có con của ông, Dionaid, và em gái ông ấy là Anna—tất cả, họ đều nằm dưới làn sóng xanh hoặc trong lớp mốc nâu.
- (Vật lý học) Sự nhiễu loạn chuyển động ở mức năng lượng của một trường.(physics) A moving disturbance in the energy level of a field.Gravity waves, while predicted by theory for decades, have been notoriously difficult to detect.Sóng hấp dẫn, mặc dù đã được lý thuyết dự đoán trong nhiều thập kỷ, nhưng lại nổi tiếng là khó phát hiện.
- Một hình dạng xen kẽ các đường cong theo hướng ngược nhau.A shape that alternatingly curves in opposite directions.Her hair had a nice wave to it.Tóc cô ấy gợn sóng rất đẹp.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wave” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish