waver

/ˈweɪvɚ/
động từ
  • Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói).
  • Nao núng, núng thế.
  • Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.
Động từ
  1. Xoay hoặc vẫy, đặc biệt là trong không khí, gió, v.v.; rung chuyển.
    To swing or wave, especially in the air, wind, etc.; to flutter.
    Flowers wavered in the breeze.
    Những bông hoa rung rinh trong gió.
  2. Di chuyển không có mục đích hoặc đích đến cụ thể; đi lang thang, đi lang thang.
    To move without purpose or a specified destination; to roam, to wander.
  3. Lắc lư tới lui như sắp ngã; lảo đảo, lảo đảo, loạng choạng.
    To sway back and forth, as if about to fall; to reel, to stagger, to totter.
  4. Bắt đầu suy yếu hoặc có dấu hiệu suy yếu về quyết tâm; chùn bước, chùn bước, nhường bước.
    To begin to weaken or show signs of weakening in resolve; to falter, to flinch, to give way.
    Despite all the terrible things that happened to her, she never wavered from her beliefs.
    Bất chấp tất cả những điều khủng khiếp xảy ra với cô, cô không bao giờ dao động niềm tin của mình.
Danh từ
  1. Hành động di chuyển tới lui, đung đưa hoặc vẫy tay; sự rung chuyển, sự rung chuyển.
    An act of moving back and forth, swinging, or waving; a flutter, a tremble.
  2. Trạng thái bắt đầu suy yếu hoặc có dấu hiệu suy yếu về quyết tâm; một sự chùn bước.
    A state of beginning to weaken or showing signs of weakening in resolve; a falter.
  3. Trạng thái cảm giác hoặc thể hiện sự nghi ngờ hoặc do dự; một sự dao động.
    A state of feeling or showing doubt or indecision; a vacillation.
  4. Người vẫy tay hoặc khiến vật gì đó đung đưa hoặc vẫy tay.
    One who waves their arms, or causes something to swing or wave.
    I felt encouraged by all the enthusiastic wavers in the crowd.
    Tôi cảm thấy được khích lệ bởi tất cả những người dao động nhiệt tình trong đám đông.

Chưa có góp ý cho “waver”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “waver” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish