way

/weɪ/
danh từ
  • Đường, đường đi, lối đi.
  • Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.
  • Phía, phương, hướng, chiều.
  • Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
  • Cá tính, lề thói.
  • Việc; phạm vi, thẩm quyền.
  • Vùng ở gần.
  • Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
  • Mức độ, chừng mực.
  • Loại.
  • Mặt, phương diện.
  • Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.