way
/weɪ/danh từ
- Đường, đường đi, lối đi.
- Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.
- Phía, phương, hướng, chiều.
- Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
- Cá tính, lề thói.
- Việc; phạm vi, thẩm quyền.
- Vùng ở gần.
- Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
- Mức độ, chừng mực.
- Loại.
- Mặt, phương diện.
- Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.
🔗 Tra thêm tại
