way

/weɪ/
danh từ
  • Đường, đường đi, lối đi.
  • Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.
  • Phía, phương, hướng, chiều.
  • Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.
  • Cá tính, lề thói.
  • Việc; phạm vi, thẩm quyền.
  • Vùng ở gần.
  • Tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết.
  • Mức độ, chừng mực.
  • Loại.
  • Mặt, phương diện.
  • Sự tiến bộ, sự thịnh vượng.
Danh từ
  1. (tiêu đề) Để làm với một địa điểm hoặc nhiều địa điểm.
    (heading) To do with a place or places.
    Từ đồng nghĩa:way
  2. Một phương pháp hoặc cách làm việc gì đó; một chủ nghĩa phong cách.
    A method or manner of doing something; a mannerism.
    You're going about it the wrong way. He's known for his quirky ways. I don't like the way she looks at me.
    Bạn đang đi sai hướng rồi. Anh ấy nổi tiếng với những cách làm kỳ quặc của mình. Tôi không thích cách cô ấy nhìn tôi.
    Từ đồng nghĩa:way
  3. Một trạng thái hoặc điều kiện
    A state or condition
    When I returned home, I found my house and belongings in a most terrible way.
    Khi trở về nhà, tôi thấy nhà cửa và đồ đạc của mình một cách khủng khiếp nhất.
    Từ đồng nghĩa:way
  4. (tiêu đề) Tương tác cá nhân.
    (heading) Personal interaction.
    Từ đồng nghĩa:way
Thán từ
  1. (tiếng lóng, chỉ để trả lời không đời nào) Có; đó là sự thật; điều đó là có thể.
    (slang, only in reply to no way) Yes; it is true; it is possible.
    Từ đồng nghĩa:yes way
Động từ
  1. (Từ cũ) Đi du lịch.
    (obsolete) To travel.
    Laötze says, “The Name that can be named is not the Eternal Name. The Way that can be wayed, is not the Eternal Way.” Infinite wisdom is beyond the human power to understand.
    Laötze nói: "Cái tên có thể gọi được không phải là cái tên vĩnh cửu. Con đường có thể đi được không phải là con đường vĩnh cửu." Trí tuệ vô hạn vượt quá khả năng hiểu biết của con người.
Trạng từ
  1. (không trang trọng, có trạng từ) Xa.
    (informal, with an adverbial) Far.
    I used to live way over there.
    Tôi đã từng sống ở đó.
    Từ đồng nghĩa:farmucha lotloadsso
  2. (không trang trọng, với so sánh hơn hoặc với too + tính từ) Many, far, by a big.
    (informal, with comparative or with too + adjective) Much, far, by a great degree.
    I'm a way better singer than Emma.
    Tôi hát hay hơn Emma rất nhiều.
    Từ đồng nghĩa:farmucha lotloadsso
  3. (từ lóng, với tính từ tích cực) Rất.
    (slang, with positive adjective) Very.
    I'm way tired.
    Tôi mệt quá rồi.
    Từ đồng nghĩa:farmucha lotloadsso
Tính từ
  1. (thân mật, thuộc tính) Cực đoan, xa vời
    (informal, attributive) Extreme, far
    Sitting in the way back of the bus
    Ngồi ở phía sau xe buýt
🎬 Nghe “way” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish