wear

/ˈweɚ/
danh từ
  • Sự mang; sự dùng; sự mặc.
  • Quần áo; giầy dép.
  • Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.
  • Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).
  • Sự mòn.
  • Sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn).
động từ
  • Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).
  • Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp.
  • Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
  • Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.
  • Dần dần quen, dần dần vừa.
  • Dùng, dùng được.
  • Dần dần trở nên.