wear

/ˈweɚ/
danh từ
  • Sự mang; sự dùng; sự mặc.
  • Quần áo; giầy dép.
  • Sự chịu mòn, sự mặc được, sự dùng được.
  • Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).
  • Sự mòn.
  • Sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc, vì mòn).
động từ
  • Mang, đeo; mặc; để (râu, tóc); đội (mũ).
  • Dùng mòn, dùng cũ, dùng hỏng; làm cho tiều tuỵ; làm cho hao mòn, phá hoại dần ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Dùng mãi cho quen, dùng mãi cho vừa, dùng mãi cho khớp.
  • Có (vẻ), tỏ (vẻ), tỏ ra, có, mang.
  • Mòn đi, bị mòn; bị dùng hỏng, cũ đi.
  • Dần dần quen, dần dần vừa.
  • Dùng, dùng được.
  • Dần dần trở nên.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để có trên:
    (transitive) To have on:
  2. Làm xói mòn:
    To erode:
  3. Chịu đựng:
    To endure:
  4. (hàng hải) Đưa (một chiếc thuyền buồm) lên một mũi tàu khác bằng cách đưa gió quanh đuôi tàu (ngược lại với việc kéo tàu khi gió đưa quanh mũi tàu); để thực hiện một chiến thuật khác bằng cách quay lưng lại với gió.
    (nautical) To bring (a sailing vessel) onto the other tack by bringing the wind around the stern (as opposed to tacking when the wind is brought around the bow); to come round on another tack by turning away from the wind.
    Từ đồng nghĩa:gybe
Danh từ
  1. (kết hợp) Quần áo.
    (in combination) Clothing.
    footwear; outdoor wear; maternity wear
    giày dép; mặc ngoài trời; quần áo bà bầu
  2. Thiệt hại về hình thức và/hoặc độ bền của một vật phẩm do sử dụng theo thời gian.
    Damage to the appearance and/or strength of an item caused by use over time.
  3. Thời trang.
    Fashion.
  4. Mặc.
    Wearing.
🎬 Nghe “wear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish