weary

/ˈwɪri/
tính từ
  • Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.
  • Chán, ngấy, chán ngắt.
động từ
  • Làm cho mỏi mệt.
  • Làm cho chán ngắt.
  • Trở nên mệt, mệt.
Tính từ
  1. Bị kiệt sức vì lao động vất vả; mệt; mệt mỏi.
    Having the strength exhausted by toil or exertion; tired; fatigued.
    A weary traveller knocked at the door.
    Một du khách mệt mỏi gõ cửa.
  2. Sự kiên nhẫn, niềm thích thú hay sự hài lòng của một người đã cạn kiệt; mệt; đau ốm.
    Having one's patience, relish, or contentment exhausted; tired; sick.
    soldiers weary of marching, or of confinement; I grew weary of studying and left the library.
    binh lính mệt mỏi vì hành quân hoặc bị giam cầm; Tôi trở nên mệt mỏi vì học tập và rời khỏi thư viện.
  3. Biểu hiện của sự mệt mỏi.
    Expressive of fatigue.
    He gave me a weary smile.
    Anh nở một nụ cười mệt mỏi.
  4. Gây mệt mỏi; mệt mỏi.
    Causing weariness; tiresome.
Động từ
  1. (ambitransitive) Làm hoặc trở nên mệt mỏi.
    (ambitransitive) To make or to become weary.
🎬 Nghe “weary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish