weather
/ˈwɛðər/danh từ
- Thời tiết, tiết trời.
- Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo).
động từ
- Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.
- Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).
- Vượt qua, chiến thắng.
- Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ.
- Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).
🔗 Tra thêm tại
