weather

/ˈwɛðər/
danh từ
  • Thời tiết, tiết trời.
  • Bản thông báo thời tiết (đăng trên báo).
động từ
  • Dầm mưa dãi gió; để nắng mưa làm hỏng; phơi nắng phơi sương.
  • Thừa gió vượt qua, căng buồm vượt qua (một mũi đất); vượt qua (cơn bão).
  • Vượt qua, chiến thắng.
  • Làm giả sắc cũ, làm giả nước cũ.
  • Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).
Danh từ
  1. Trạng thái ngắn hạn của khí quyển tại một thời điểm và địa điểm cụ thể, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm tương đối, mây che phủ, lượng mưa, gió, v.v.
    The short-term state of the atmosphere at a specific time and place, including the temperature, relative humidity, cloud cover, precipitation, wind, etc.
    What's the weather like today?
    Thời tiết hôm nay thế nào?
  2. Các điều kiện khí quyển khó chịu hoặc có tính hủy diệt và ảnh hưởng của chúng.
    Unpleasant or destructive atmospheric conditions, and their effects.
    Wooden garden furniture must be well oiled as it is continuously exposed to weather.
    Đồ nội thất sân vườn bằng gỗ phải được bôi dầu tốt vì nó liên tục tiếp xúc với thời tiết.
  3. (hàng hải) Hướng gió thổi; được dùng để chỉ hướng đón gió.
    (nautical) The direction from which the wind is blowing; used attributively to indicate the windward side.
  4. (đếm được, nghĩa bóng) Một tình huống.
    (countable, figuratively) A situation.
Tính từ
  1. (thuyền buồm, địa chất) Hướng về phía dòng chất lưu, thường là không khí.
    (sailing, geology) Facing towards the flow of a fluid, usually air.
    weather side, weather helm
    phụ trách thời tiết, trợ giúp thời tiết
    Từ đồng nghĩa:windward
Động từ
  1. Để tiếp xúc với thời tiết hoặc thể hiện tác động của việc tiếp xúc đó hoặc để chịu được các tác động đó.
    To expose to the weather, or show the effects of such exposure, or to withstand such effects.
  2. (bằng cách mở rộng) Để duy trì hiệu quả cố gắng của; để chống chọi và vượt qua; chịu đựng; để chống cự.
    (by extension) To sustain the trying effect of; to bear up against and overcome; to endure; to resist.
    April 18, 1850, Frederick William Robertson, An Address Delivered to the Members of the Working Man's Institute You will weather the difficulties yet.
    Ngày 18 tháng 4 năm 1850, Frederick William Robertson, Bài diễn văn gửi đến các thành viên của Viện Công nhân Bạn sẽ vượt qua được những khó khăn.
  3. Phá vỡ đá và các vật liệu khác dưới tác dụng của mưa, nắng, nhiệt độ và không khí.
    To break down, of rocks and other materials, under the effects of exposure to rain, sunlight, temperature, and air.
  4. Làm cho (đá) bị phá vỡ bằng cách nghiền, nghiền và/hoặc hòa tan bằng axit.
    To cause (rocks) to break down by crushing, grinding, and/or dissolving with acids.
🎬 Nghe “weather” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish