weed

/ˈwiːd/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • (thực vật học) cỏ dại
  • (the weed) thuốc lá
  • ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh
ngoại động từ
  • giẫy cỏ, nhổ cỏ
  • loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)