weed

/ˈwiːd/
danh từ
  • Cỏ dại.
  • Thuốc lá.
  • Ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh.
  • in the weeds quá chi tiết hay phức tạp
động từ
  • Giẫy cỏ, nhổ cỏ.
Danh từ
  1. (đếm được) Bất kỳ loại cây nào không được mong muốn tại nơi và vào thời điểm nó đang phát triển.
    (countable) Any plant unwanted at the place where and at the time when it is growing.
    If it isn't in a straight line or marked with a label, it's a weed.
    Nếu nó không nằm trên một đường thẳng hoặc được đánh dấu bằng nhãn thì đó là cỏ dại.
  2. Dấu chấm lửng của bèo tấm.
    Ellipsis of duckweed.
  3. (không đếm được, cổ xưa hoặc lỗi thời) Underbrush; cây bụi thấp.
    (uncountable, archaic or obsolete) Underbrush; low shrubs.
  4. Thuốc hoặc chất tương tự được làm từ lá hoặc hoa của cây.
    A drug or the like made from the leaves or flowers of a plant.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Loại bỏ thảm thực vật không mong muốn khỏi khu vực canh tác (đặc biệt là cỏ).
    (transitive) To remove unwanted vegetation from a cultivated area (especially grass).
    I weeded my flower bed.
    Tôi đã làm cỏ luống hoa của mình.
  2. (nghĩa bóng, ngoại động) Ăn trộm những món đồ tốt nhất trong bộ sưu tập.
    (figurative, transitive) To pilfer the best items from a collection.
  3. (khoa học thư viện, bắc cầu) Để loại bỏ một cách có hệ thống các tài liệu khỏi bộ sưu tập thư viện dựa trên một bộ tiêu chí.
    (library science, transitive) To systematically remove materials from a library collection based on a set of criteria.
    We usually weed romance novels that haven't circulated in over a year.
    Chúng tôi thường loại bỏ những cuốn tiểu thuyết lãng mạn đã không được phát hành trong hơn một năm.
  4. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wee
    simple past and past participle of wee

Chưa có góp ý cho “weed”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “weed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish