weight
/ˈweɪt/danh từ
- Trọng lượng, sức nặng.
- Cái chặn (giấy...).
- Quả cân.
- Quả lắc (đồng hồ).
- Trọng số.
- Cân.
- Hạng (võ sĩ); tạ.
- Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
- Tải trọng, sức nặng.
- Trọng lực; trọng lượng riêng.
- Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng.
động từ
- Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm.
- Đè nặng lên, chất nặng.
- Xử lý cho chắc thêm (vải).
🔗 Tra thêm tại
