weight

/ˈweɪt/
danh từ
  • Trọng lượng, sức nặng.
  • Cái chặn (giấy...).
  • Quả cân.
  • Quả lắc (đồng hồ).
  • Trọng số.
  • Cân.
  • Hạng (võ sĩ); tạ.
  • Sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng).
  • Tải trọng, sức nặng.
  • Trọng lực; trọng lượng riêng.
  • Tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, ảnh hưởng.
động từ
  • Buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm.
  • Đè nặng lên, chất nặng.
  • Xử lý cho chắc thêm (vải).