well
/ˈwɛl/động từ
- Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).
phó từ
- Tốt, giỏi, hay.
- Phong lưu, sung túc.
- Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.
- Nhiều.
- Kỹ, rõ, sâu sắc.
tính từ
- Tốt; tốt lành.
- Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.
- Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi.
- May, may mắn.
- Quái, lạ quá.
- Đấy, thế đấy.
- Thế nào, sao.
- Thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là.
- Được, ừ.
- Vậy, vậy thì.
danh từ
- Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện.
- Giếng (nước, dầu... ).
- Nguồn (cảm hứng, hạnh phúc).
- Lồng cầu thang.
- Lọ (mực).
- Khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bơm (trên tàu).
- Chỗ ngồi của các luật sư (toà án).
- Chỗ phi công ngồi.
- Nguồn nước, suối nước.
- Hầm, lò.
🔗 Tra thêm tại
