west

/ˈwɛst/
danh từ
  • Hướng tây, phương tây, phía tây.
  • Miền tây.
  • Phương tây, các nước phương tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len.
  • Gió tây.
tính từ
  • Tây.
phó từ
  • Về hướng tây; ở phía tây.
Danh từ
  1. Hướng ngược lại với hướng quay của trái đất, cụ thể là 270°.
    The direction opposite to that of the earth's rotation, specifically 270°.
    We used to live in the west of the country.
  2. Khu vực hoặc khu vực phía Tây; những cư dân ở đó.
    The western region or area; the inhabitants thereof.
  3. (giáo hội) Trong nhà thờ: hướng hành lang, đối diện với bàn thờ, và đối diện với hướng mà linh mục hướng về khi cử hành ad orientem.
    (ecclesiastical) In a church: the direction of the gallery, opposite to the altar, and opposite to the direction faced by the priest when celebrating ad orientem.
Tính từ
  1. Nằm hoặc nằm ở phía tây hoặc phía tây; về phía tây.
    Situated or lying in or toward the west; westward.
  2. (khí tượng học) Gió: từ phía Tây.
    (meteorology) Of wind: from the west.
  3. Của hoặc liên quan đến phía tây; phương tây.
    Of or pertaining to the west; western.
  4. Từ phương Tây; ngẫu nhiên.
    From the West; occidental.
Trạng từ
  1. Hướng về phía tây; về phía tây.
    Towards the west; westwards.
    This thoroughfare bears (to the) West.
Động từ
  1. Di chuyển về phía tây; (của mặt trời) sắp lặn.
    To move to the west; (of the sun) to set.
🎬 Nghe “west” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish