wet
/ˈwɛt/tính từ
- Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.
- Có mưa.
- Chưa khô, còn ướt.
- Say bí tỉ.
- Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).
- Không cấm bán rượu, không chủ trưng cấm rượu (người, thành phố, bang).
danh từ
- Tình trạng ẩm ướt.
- Mưa, trời mưa.
- Ngụm nước nhấp giọng; cốc rượu.
- Người phn đối sự cấm rượu.
động từ
- Làm ướt, thấm nước, dấp nước.
- Đái vào, đái lên (trẻ con, chó... ).
- Uống rượu mừng.
🔗 Tra thêm tại
