wheel
/ˈwiːl/danh từ
- Bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Hệ thống bánh xe (của máy... ).
- Xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh).
- Bàn quay (của người làm đồ gốm).
- Bánh lái, tay lái.
- Sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay.
- Sự thăng trầm.
- Bộ máy.
- , (thông tục) xe đạp.
động từ
- Lăn, đẩy cho lăn.
- Dắt (xe đạp).
- Làm quay tròn, xoay.
- Chở trên một xe lăn.
- Xử tội xe hình; đánh nhừ tử.
- Cho (hàng quân) quay.
- Quay, xoay.
- Lượn vòng.
- Quay.
- Đi xe đạp.
🔗 Tra thêm tại
