when

/ˈhwɛn/
phó từ
  • Khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ.
  • Khi, lúc, hồi.
  • Trong khi mà, một khi mà.
  • Khi (lúc, hồi) mà, mà.
  • Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ.
danh từ
  • Lúc, thời gian, ngày tháng.