where

/ˈhwɛr/
phó từ
  • Đâu, ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, ở ni nào.
  • Như thế nào, ra làm sao.
  • Đâu, từ đâu; ở đâu.
  • Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).
danh từ
  • Nơi chốn, ni chốn, địa điểm.