where

/ˈhwɛr/
phó từ
  • Đâu, ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, ở ni nào.
  • Như thế nào, ra làm sao.
  • Đâu, từ đâu; ở đâu.
  • Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).
danh từ
  • Nơi chốn, ni chốn, địa điểm.
Trạng từ
  1. (câu hỏi) Ở, ở, nơi nào.
    (interrogative) In, at or to what place.
    Where are you?
    Bạn ở đâu?
    Từ đồng nghĩa:whither
  2. Trong hoàn cảnh nào.
    In what situation.
    Where would we be without our parents?
    Chúng ta sẽ ở đâu nếu không có cha mẹ?
  3. Ở, tại hoặc đến nơi (cái đó) hoặc một nơi (cái đó).
    In, at or to the place (that) or a place (that).
    Stay where you are.
    Ở yên tại chỗ.
  4. Ở, tại hoặc tới bất kỳ nơi nào (đó); bất cứ nơi nào; bất cứ nơi nào.
    In, at or to any place (that); wherever; anywhere.
    Please sit where you like.
    Hãy ngồi ở nơi bạn thích.
Liên từ
  1. Trong khi ngược lại; mặc dù; trong khi.
    While on the contrary; although; whereas.
    July 18 2012, Scott Tobias, AV Club The Dark Knight Riseshttp://www.avclub.com/articles/the-dark-knight-rises-review-batman,82624/ Where the Joker preys on our fears of random, irrational acts of terror, Bane has an all-consuming, dictatorial agenda that’s more stable and permanent, a New World Order that’s been planned out with the precision of a military coup.
    Ngày 18 tháng 7 năm 2012, Scott Tobias, Câu lạc bộ AV Kị sỹ bóng đêm trỗi dậyhttp://www.avclub.com/articles/the-dark-knight-rises-review-batman,82624/ Trong khi Joker nhắm vào nỗi sợ hãi của chúng ta về những hành động khủng bố ngẫu nhiên, phi lý, Bane có một chương trình nghị sự độc tài, tiêu tốn toàn bộ sức lực, ổn định và lâu dài hơn, một Trật tự Thế giới Mới đã được lên kế hoạch với độ chính xác của một cuộc đảo chính quân sự.
  2. (thân mật) Cái đó.
    (informal) That.
    I read where they caught the guy.
    Tôi đọc được nơi họ bắt được gã đó.
Đại từ
  1. (thẩm vấn) Chỗ nào?
    (interrogative) What place.
    Where did you come from?
    Bạn đến từ đâu?
Danh từ
  1. Nơi xảy ra chuyện gì đó.
    The place in which something happens.
    A good article will cover the who, the what, the when, the where, the why and the how.
    Một bài viết hay sẽ đề cập đến ai, cái gì, khi nào, ở đâu, tại sao và như thế nào.
🎬 Nghe “where” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish