whereabouts

/ˈwerəˌbaʊts/
📚 Từ điển Anh-Việt
phó từ
  • ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào
danh từ
  • chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)