while

/waɪl/
danh từ
  • Lúc, chốc, lát.
động từ
  • Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).
  • Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.
  • Chừng nào còn, còn.
  • Còn, trong khi mà, mà.
  • Cho đến, cho đến khi.
Danh từ
  1. Một khoảng thời gian không xác định, một khoảng thời gian.
    An uncertain duration of time, a period of time.
    He lectured for quite a long while.
    Ông giảng bài khá lâu.
    Từ đồng nghĩa:spellspacethrowwhile
Liên từ
  1. Trong cùng thời gian đó.
    During the same time that.
    He was sleeping while I was singing.
    Anh ấy đang ngủ trong khi tôi đang hát.
  2. Mặc dù.
    Although.
    This case, while interesting, is a bit frustrating.
    Trường hợp này tuy thú vị nhưng lại có chút bực bội.
  3. (Bắc Anh, Scotland) Cho đến.
    (Northern England, Scotland) Until.
    I'll wait while you've finished painting.
    Tôi sẽ đợi trong khi bạn vẽ xong.
  4. Miễn là.
    As long as.
    While you're at school you may live at home.
    Trong khi bạn đang ở trường, bạn có thể sống ở nhà.
Giới từ
  1. (Bắc Anh, Scotland) Cho đến.
    (Northern England, Scotland) Until.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, bây giờ chỉ kết hợp với đi xa; xem thêm while đi xa) Để trôi qua (thời gian) một cách nhàn rỗi.
    (transitive, now only in combination with away; see also while away) To pass (time) idly.
    I whiled away the hours whilst waiting for him to arrive
    Tôi giết thời gian chờ đợi anh đến
    Từ đồng nghĩa:idlelazelounge
  2. (thông tục) chiếm giữ hoặc giải trí (ai đó) để cho thời gian trôi qua.
    (transitive) To occupy or entertain (someone) in order to let time pass.
  3. (nội động từ, cổ xưa) trôi qua, trôi qua.
    (intransitive, archaic) To elapse, to pass.
  4. Cách viết khác hoặc lỗi chính tả của wile.
    Alternative spelling or misspelling of wile.
🎬 Nghe “while” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish