whip
/ˈwɪp/danh từ
- Roi, roi da.
- Người đánh xe ngựa.
- Người phụ trách chó (khi đi săn).
- Nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ.
- Cánh quạt máy xay gió.
- Cáp kéo.
động từ
- Xông, lao, chạy vụt.
- Quất, đập mạnh vào.
- Đánh bằng roi, quất.
- Khâu vắt.
- Rút, giật, cởi phắt.
- Đánh (kem, trứng).
- Quấn chặt (đầu sợi dây).
- Đánh bại, thắng (một địch thủ).
🔗 Tra thêm tại
