whisk

/ˈwɪsk/
danh từ
  • Sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ.
  • Phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi.
  • Cái đánh trứng, cái đánh kem.
động từ
  • Vụt, đập vút vút.
  • Vẫy (đuôi).
  • Đánh (trứng, kem... ).
  • Lướt nhanh như gió.