whistle

/ˈwɪsəl/
danh từ
  • Sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi.
  • Tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn).
  • Tiếng còi hiệu.
  • Cái còi.
  • Cổ, cuống họng.
động từ
  • Huýt sáo; huýt còi, thổi còi.
  • Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).
  • Huýt sáo; huýt gió gọi.