whole

/ˈhoʊl/
tính từ
  • Bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng.
  • Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.
  • Khỏe mạnh.
phó từ
  • Nguyên; hoàn toàn.
danh từ
  • Toàn bộ, tất cả, toàn thể.
  • Tổng.