whole

/ˈhoʊl/
tính từ
  • Bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng.
  • Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.
  • Khỏe mạnh.
phó từ
  • Nguyên; hoàn toàn.
danh từ
  • Toàn bộ, tất cả, toàn thể.
  • Tổng.
Tính từ
  1. Toàn bộ, không phân chia.
    Entire, undivided.
    I ate a whole fish.
    Tôi đã ăn cả một con cá.
    Từ đồng nghĩa:totalcompleteentireholo-one
  2. Khỏe mạnh, không bị thương tích.
    Sound, uninjured, healthy.
    He is of whole mind, but the same cannot be said about his physical state.
    Anh ấy hoàn toàn tỉnh táo, nhưng điều tương tự không thể nói về trạng thái thể chất của anh ấy.
  3. (của thực phẩm) không có thành phần nào bị loại bỏ.
    (of food) From which none of its constituents has been removed.
    whole wheat; whole milk
    lúa mì nguyên hạt; sữa nguyên chất
  4. (khai thác mỏ) Chưa được xử lý.
    (mining) As yet unworked.
Trạng từ
  1. (thông tục) Toàn bộ; toàn bộ; hoàn toàn.
    (colloquial) In entirety; entirely; wholly.
    I ate a fish whole!
    Tôi đã ăn cả một con cá!
Danh từ
  1. Một cái gì đó hoàn chỉnh, không thiếu một phần nào.
    Something complete, without any parts missing.
    This variety of fascinating details didn't fall together into an enjoyable, coherent whole.
    Nhiều chi tiết hấp dẫn này không kết hợp với nhau thành một tổng thể thú vị, mạch lạc.
  2. Toàn bộ.
    An entirety.
🎬 Nghe “whole” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish