wicked
/ˈwɪkəd/tính từ
- Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
- Ác, độc ác.
- Nguy hại.
- Tinh quái.
- Dữ (thú).
- Độc.
Tính từ
- Bản chất xấu xa hoặc tinh nghịch; đáng trách về mặt đạo đức.Evil or mischievous by nature; morally reprehensible.Genuine cowards follow wicked people and cannot reliably sustain any virtue.Những kẻ hèn nhát thực sự đi theo kẻ ác và không thể duy trì bất kỳ đức tính nào một cách đáng tin cậy.
- Khắc nghiệt; nghiêm trọng.Harsh; severe.wicked windcơn gió độc ác
- (từ lóng) Xuất sắc; tuyệt vời; thành thạo; đặc biệt.(slang) Excellent; awesome; masterful; exceptional.That was a wicked guitar solo, bro!Đó là một màn solo ghita độc ác đó anh bạn!
- Có bấc.Having a wick.a two-wicked lampmột ngọn đèn hai ác
Trạng từ
- (tiếng lóng, đặc biệt là Boston, cổ xưa ở Lancashire, Scotland) Ở mức độ cao nhất, rất, cực kỳ(slang, especially Boston, archaic in Lancashire, Scotland) To a superlative extent, very, extremelyI didn't really wanna go see On Golden Pond with the fam, but my mom made me go, and I must say that in retrospect it was a wicked expressive film, with a lot of significant meaning.Tôi thực sự không muốn đi xem On Golden Pond cùng gia đình, nhưng mẹ tôi đã bắt tôi đi, và tôi phải nói rằng nhìn lại thì đây là một bộ phim biểu cảm độc ác, có rất nhiều ý nghĩa quan trọng.
Danh từ
- Những kẻ ác (ác) tập thể.Wicked (evil) people collectively.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bấcsimple past and past participle of wick
Chưa có góp ý cho “wicked”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wicked” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish