wide
/ˈwaɪd/tính từ
- Rộng, rộng lớn.
- Mở rộng, mở to.
- Rộng, uyên bác (học vấn).
- Rộng rãi, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng).
- Xa, cách xa.
- Xảo trá.
phó từ
- Rộng, rộng rãi, rộng khắp.
- Xa, trệch xa.
danh từ
- Quả bóng cách xa đích (crickê).
- Vũ trụ bao la.
🔗 Tra thêm tại
