wild
/ˈwajəld/tính từ
- Dại, hoang (ở) rừng.
- Chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim).
- Man rợ, man di, chưa văn minh.
- Hoang vu, không người ở.
- Dữ dội, bão táp.
- Rối, lộn xộn, lung tung.
- Điên, điên cuồng, nhiệt liệt.
- Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.
- Tự do, bừa bãi, phóng túng, lêu lổng.
phó từ
- Vu vơ, bừa bãi, lung tung.
danh từ
- Vùng hoang vu.
🔗 Tra thêm tại
