wilderness

/ˈwɪldɚnəs/
danh từ
  • Vùng hoang vu, vùng hoang dã.
  • Phần bỏ hoang (trong khu vườn).
  • Nơi vắng vẻ tiêu điều, nơi hoang tàn.
  • Vô vàn, vô số.
Danh từ
  1. (không đếm được) Đất hoang hóa và không có người ở trong trạng thái tự nhiên, nơi sinh sống của động vật hoang dã và thảm thực vật mọc hoang; (đếm được) một thửa đất đó; một sự lãng phí hoặc hoang dã.
    (uncountable) Uncultivated and unsettled land in its natural state inhabited by wild animals and with vegetation growing wild; (countable) a tract of such land; a waste or wild.
  2. Một nơi không phải là đất liền (ví dụ như không khí hoặc biển) không được chăm sóc và do đó trở nên hỗn loạn hoặc hoang dã.
    A place other than land (for example, the air or sea) that is uncared for, and therefore devoted to disorder or wildness.
    Từ đồng nghĩa:bushlandwildwildernesswildland
  3. Một phần trang trí của khu vườn hoặc công viên được trồng cây và thường là mê cung để gợi lên khung cảnh thiên nhiên hoang dã.
    An ornamental part of a garden or park cultivated with trees and often a maze to evoke a natural wilderness.
    Từ đồng nghĩa:bushlandwildwildernesswildland
  4. Tính không tinh tế; sự hoang dã.
    Unrefinedness; wildness.
    Từ đồng nghĩa:bushlandwildwildernesswildland
🎬 Nghe “wilderness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish