will
/ˈwɪl/danh từ
- Ý chí, chí, ý định, lòng.
- Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.
- Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
- Tờ di chúc, chúc thư.
động từ
- Muốn.
- Thuận, bằng lòng.
- Thường vẫn.
- Nếu, giá mà, ước rằng.
- Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
- Nhất định sẽ.
- Sẽ (tương lai).
- Có thể.
- Tỏ ý chí; có quyết chí.
- Định.
- Buộc, bắt buộc.
- Để lại bằng chúc thư.
🔗 Tra thêm tại
