will

/ˈwɪl/
danh từ
  • Ý chí, chí, ý định, lòng.
  • Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.
  • Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
  • Tờ di chúc, chúc thư.
động từ
  • Muốn.
  • Thuận, bằng lòng.
  • Thường vẫn.
  • Nếu, giá mà, ước rằng.
  • Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
  • Nhất định sẽ.
  • Sẽ (tương lai).
  • Có thể.
  • Tỏ ý chí; có quyết chí.
  • Định.
  • Buộc, bắt buộc.
  • Để lại bằng chúc thư.