will

/ˈwɪl/
danh từ
  • Ý chí, chí, ý định, lòng.
  • Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.
  • Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.
  • Tờ di chúc, chúc thư.
động từ
  • Muốn.
  • Thuận, bằng lòng.
  • Thường vẫn.
  • Nếu, giá mà, ước rằng.
  • Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.
  • Nhất định sẽ.
  • Sẽ (tương lai).
  • Có thể.
  • Tỏ ý chí; có quyết chí.
  • Định.
  • Buộc, bắt buộc.
  • Để lại bằng chúc thư.
Động từ
  1. (trợ từ) Dùng để diễn tả thì tương lai, đôi khi có hàm ý về ý chí hoặc sự quyết tâm khi dùng ở ngôi thứ nhất. So sánh thì phải.
    (auxiliary) Used to express the future tense, sometimes with an implication of volition or determination when used in the first person. Compare shall.
    Do not forget, will you?
    Đừng quên nhé, được không?
  2. (Tính từ) Có khả năng, có khả năng.
    (auxiliary) To be able to, to have the capacity to.
    Unfortunately, only one of these gloves will actually fit over my hand.
    Thật không may, chỉ có một trong những chiếc găng tay này thực sự vừa với tay tôi.
  3. (trợ từ) Diễn tả thì hiện tại hoặc thì hoàn thành với một số suy yếu có điều kiện hoặc chủ quan: “sẽ thành ra”, “phải bằng suy luận”.
    (auxiliary) Expressing a present tense or perfect tense with some conditional or subjective weakening: "will turn out to", "must by inference".
    He will be home by now. He always gets home before 6 o'clock.
    Bây giờ anh ấy sẽ về nhà. Anh ấy luôn về nhà trước 6 giờ.
  4. (trợ từ) Thường làm (một hành động nhất định).
    (auxiliary) To habitually do (a given action).
    Boys will be boys.
    Con trai sẽ là con trai.
Danh từ
  1. Khả năng lựa chọn độc lập của một người; khả năng thực hiện sự lựa chọn hoặc ý định của một người.
    One's independent faculty of choice; the ability to be able to exercise one's choice or intention.
    Of course, man's will is often regulated by his reason.
    Tất nhiên, ý chí của con người thường bị lý trí điều chỉnh.
  2. Hành động lựa chọn làm điều gì đó; ý định hoặc ý chí có ý thức của một người.
    The act of choosing to do something; a person’s conscious intent or volition.
    Most creatures have a will to live.
    Hầu hết các sinh vật đều có ý chí sống.
  3. Ý định hoặc quyết định của một người; mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh của ai đó.
    One's intention or decision; someone's orders or commands.
    Eventually I submitted to my parents' will.
    Cuối cùng tôi đã làm theo ý muốn của bố mẹ tôi.
  4. Sự kiên định của mục đích, sự kiên định của ý định
    Firmness of purpose, fixity of intent
    Từ đồng nghĩa:determinationfirmnessresolutenessresolve
🎬 Nghe “will” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish